This flashcards file provides English vocabulary practice with pronunciation and Vietnamese definitions, ideal for Flyers level learners.
tortoise
Pronunciation: /ˈtɔːr.təs/
Vietnamese: con rùa cạn (loài bò sát sống trên đất liền, có mai cứng)
wing
Pronunciation: /wɪŋ/
Vietnamese: cánh (bộ phận của chim hoặc côn trùng để bay)
swan
Pronunciation: /swɒn/
Vietnamese: con thiên nga (loài chim lớn, có cổ dài và đẹp)
extinct
Pronunciation: /ɪkˈstɪŋkt/
Vietnamese: tuyệt chủng (loài vật hoặc thực vật không còn tồn tại nữa)
nest
Pronunciation: /nest/
Vietnamese: tổ (nơi chim hoặc động vật nhỏ sinh sống và đẻ trứng)
fur
Pronunciation: /fɜːr/
Vietnamese: lông thú (bộ lông mềm bao phủ cơ thể động vật có vú)
tail
Pronunciation: /teɪl/
Vietnamese: đuôi (bộ phận phía sau cơ thể của nhiều loài động vật)
tortoise
Pronunciation: /ˈtɔːr.təs/
Vietnamese: con rùa cạn (loài bò sát sống trên đất liền, có mai cứng)
wing
Pronunciation: /wɪŋ/
Vietnamese: cánh (bộ phận của chim hoặc côn trùng để bay)
swan
Pronunciation: /swɒn/
Vietnamese: con thiên nga (loài chim lớn, có cổ dài và đẹp)
extinct
Pronunciation: /ɪkˈstɪŋkt/
Vietnamese: tuyệt chủng (loài vật hoặc thực vật không còn tồn tại nữa)
nest
Pronunciation: /nest/
Vietnamese: tổ (nơi chim hoặc động vật nhỏ sinh sống và đẻ trứng)
fur
Pronunciation: /fɜːr/
Vietnamese: lông thú (bộ lông mềm bao phủ cơ thể động vật có vú)
tail
Pronunciation: /teɪl/
Vietnamese: đuôi (bộ phận phía sau cơ thể của nhiều loài động vật)
Get started to brew teaching materials effortlessly with Edcafe AI.
Sign up now